Chênh vênh


Đã lâu lắm rồi tôi mới có cảm hứng ngồi gõ lại vài dòng nhật kí ở đây. Thật sự tôi đang chờ đợi điều gì may mắn sẽ đến. Sẽ đến với tôi.... Cố lên.....

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 5


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 - MIMIKARA OBOERU 49. ~にあたって/あたり a. Ý nghĩa: Làm… như một sự chuẩn bị trước khi ~/ Làm… trong bối cảnh đặc biệt nào đó b.Liên kết: 名詞/動詞の辞書形 新しい仕事を始めるにあたり、叔父に100万円借りた。 Trước khi bắt đầu công việc mới, tôi đã vay chú tôi 100 vạn … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 5

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 4


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 - MIMIKARA OBOERU 37. っぱなし a. Liên kết :動詞のマス形 b. Ý nghĩa 1: Giữ nguyên trạng thái suốt thời gian dài この1週間雨が降りっぱなしで、洗濯物が乾かない。 Trời mưa suốt tuần nay rồi, quần áo không khô nổi 新幹線は込んでいて、大阪まで3時間立ちっぱなしだった。 Tàu shinkansen đông nên tôi phải đứng suốt 3 … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 4