Tản mạn đôi chút về bản thân


Như các bạn thấy đấy, kéo xuống 1 tí nữa phía bên góc phải, các bạn hẳn sẽ thấy cái profile của mình, có dán cái mặt mình kèm theo vài dòng chữ sến rện như con hến, ở đó thì chỉ có cái mặt mình là thật thôi, còn cái sến rện kia là … Continue reading Tản mạn đôi chút về bản thân

Advertisements

雪の花


  漢字 ひらがな  Lời việt のびた陰を舗道に並べ 夕闇のなかをキミと歩いてる 手を繋いでいつまでもずっと そばにいれたなら泣けちゃうくらい RomajiNobita kage wo hodou ni narabe  Yuuyami no naka wo kimi to aruiteru  Te wo tsunaide itsu mademo zutto  Soba ni ireta nara  Nakechau kurai 風が冷たくなって 冬の匂(にお)いがした そろそろこの街に キミと近付ける季節がくる Kaze ga tsumetaku natte  Fuyu no nioi ga shita  Sorosoro kono machi ni  Kimi to chikazukeru kisetsu … Continue reading 雪の花

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 9


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 - MIMIKARA OBOERU 99。〜ては…〜ては… a. 意味: Lặp lại hành vi/lặp lại tình trạng 行為を(状況が)繰り返している b. 接続:動詞のテ形(は)動詞のマス形、動詞のテ形(は)動詞のマス形 雨が降ってはやみ、降ってはやみしている。 Mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh. 書いては消し、書いては消しで、レポートがなかなか進まない。 Viết rồi xóa, viết rồi xóa nên mãi mà không xong báo cáo. 冬休みは食っては寝、食っては寝(→食っちゃ寝、食っちゃ寝)で、3キロも太ってしまった。 Kỳ nghỉ đông, … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 9

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 8


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 – MIMIKARA OBOERU 87 ~限り a1. Ý nghĩa 1: Nếu ~ (giả định, điều kiện) ~であれば(仮定、条件) b1. Liên kết 1:「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の普通体 / 「名詞・ナ形容詞」+ である 私たちが黙っている限り、この秘密を人に知られることはない。 Nếu chúng ta không nói thì sẽ không có chuyện người khác biết được bí mật này. 学生である限り、校則は守らなければならない。 Nếu đã là … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 8

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 7


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 – MIMIKARA OBOERU 73 ~まい a. Liên kết: 動詞の辞書形 ただし、II、IIIグループはナイ形にも続く b. Ý nghĩa: Định dừng việc ~ (có ý phủ định) (dùng trong văn viết). Về cơ bản chủ ngữ là ngôi thứ nhất ~するのはやめよう(否定の意思) (書き言葉) 主語は基本的には一人称 人の忠告を聞こうとしない彼には、もう何も言うまい。 Tôi sẽ không nói gì với người không muốn … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 7

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 6


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 – MIMIKARA OBOERU 61 ~ことから a. Liên kết:[動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の名詞修飾形 b. Ý nghĩa 1: Vì lý do ~ nên phán đoán là… ~という理由で…と判断する 声が震えていることから、彼女が緊張していることが分かった。 Vì giọng run run nên tôi đã hiểu là cô ấy đang căng thẳng. 遺書があったことから、A氏の死は自殺と断定された。 Vì có di chúc để lại … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 6