Complaint trong tiếng Nhật


Complaint, hay còn gọi là 文句(もんく) Mình cùng nhau note lại và sử dụng nào 🙂 こういう気候(きこう)は私に合(あ)わない。 Khí hậu này không hợp với tôi. 牛肉(ぎゅうにく)は私に合(あ)わない。 Thịt bò không hợp với tôi. 彼(かれ)はいつも文句(もんく)を言(い)っている。 Anh ấy lúc nào cũng than phiền. あの人はいつもなんだかんだ不平(ふへい)を言(い)っている。 Người đó lúc cũng càu nhàu. 本当(ほんとう)は問題(もんだい)はないので文句(もんく)を出(だ)さないでください。 Thực tế là chẳng có vấn đề gì … Đọc tiếp Complaint trong tiếng Nhật

N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 10


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N3 - MIMIKARA OBOERU ÔN TẬP LẠI CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP N4 VỚI とか a. Liệt kê từ 2 vật, việc, người... trở lên 誕生日にいろいろなプレゼントをもらった。CDとか、マフラーとか。。。 Vào ngày sinh nhật tôi nhận được rất nhiều quà. Nào là CD, khăn quàng cổ... b. Chỉ … Đọc tiếp N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 10

N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 9


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N3 - MIMIKARA OBOERU 86. ~かわり(に) a. Ý nghĩa 1: đại diện cho ~, thay cho ~ Cấu trúc: [N+の]/ Vる+かわり(に) お金がないので、新車を買うかわりに中古車でがまんした。 Vì không có tiền, thay vì mua chiếc xe mới tôi mua một chiếc xe đã qua sử dụng. バターのかわりにマーガリンを使ってケーキを焼いた。 Tôi đã … Đọc tiếp N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 9

N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 7


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N3 - MIMIKARA OBOERU 64. など/なんか/なんて ([なんか] [なんて] dùng trong văn nói) a. Ý nghĩa 1: Lấy ví dụ, gợi ý. Danh từ / Vる + など/なんて Danh từ + なんか 「会計の仕事、だれに頼もうか」「小林さんなんかどう?」 「Công việc hạch toán thì hỏi ai đây?」 「Anh Kobayashi thì sao?」 … Đọc tiếp N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 7

N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 6


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N3 - MIMIKARA OBOERU 51. ~ということだ a. Cấu tạo: [Danh từ / Động từ / Tính từ đuôi い/ Tính từ đuôiな] thể thông thường + ということだ b. Ý nghĩa: Nghe nói ~ 長期予防によると、今年の夏は暑いということだ。 Theo dự báo trường kỳ, mùa hè năm nay sẽ … Đọc tiếp N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 6

N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 4


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N3 - MIMIKARA OBOERU 29. ~くらい/ぐらい * Cấu tạo: Danh từ / [Động từ /Tính từ] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + くらい/ぐらい a. Ý nghĩa 1: đại khái, ước lượng ここから駅まで10分ぐらいだ。 Từ đây đến nhà ga mất khoảng 10 phút. b. … Đọc tiếp N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 4

N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 3


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N3 - MIMIKARA OBOERU 16. ~から~にかけて a. Ý nghĩa: khoảng cách đại khái b. Cấu trúc: Danh từ ~から danh từ~にかけて このあたりでは、4月から5月にかけていろいろな花が咲く。 Ở vùng này, từ tháng 4 đến tháng 5 có nhiều loài hoa nở. 台風の影響で、昨夜からけさにかけて、激しい雨が降り続いた。 Do ảnh hưởng của con bão, từ … Đọc tiếp N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 3

N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 2


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N3 - MIMIKARA OBOERU 9. ~てほしい/もらいたい a. Ý nghĩa 1: Chỉ hy vọng, yêu cầu của mình đối với người khác. * Cấu trúc: Vて/Vないで + ほしい/もらいたい Ngoài ra có cấu trúc Vて + ほしくない 親には長生きしてもらいたい。 Tôi muốn bố mẹ sống lâu hơn. 子どもには、皆に愛される人間になってほしいと思う。 Tôi muốn con … Đọc tiếp N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 2

N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 1


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N3 - MIMIKARA OBOERU ÔN TẬP LẠI CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP N4 VỚI こと: a. ~ こと: việc, điều ~ 先輩の言うことはよく聞いたほうがいい。 Bạn nên nghe kĩ những gì người đi trước nói. 亡くなった祖母のことを思い出す。 Tôi luôn nhớ về người bà đã mất. b. Vる+こと(は/が)できる: Có … Đọc tiếp N3 – MIMIKARA OBOERU 文法 Phần 1