Ngữ pháp liên quan đến 「こと」


Koto: sự việc, điều gì đó… 1)ことから Nêu lý do この町は、富士山を眺めることが出来るから、富士見町と呼ばれている。 富士見町(FUJIMI)埼玉県にある 2)ことか Dùng biểu lộ tình cảm ( biết nhường nào, chừng nào, biết mấy…) 宝くじに当たって、どんなに幸せなことか。 Còn điều gì hạnh phúc hơn khi trúng “số đề”. 両親が日本に来られて、どんなに嬉しいことか。 Ba mẹ có điều kiện ghé chơi Nhật Bản, thật là một điều vui mừng. 3)ことだ ~しなければならない。 … Đọc tiếp Ngữ pháp liên quan đến 「こと」

Nhấn mạnh cảm xúc, mong muốn với こと、もの。


1.〜たいものだ・〜てほしいものだ Ý nghĩa: Nhấn mạnh ý muốn điều gì, muốn làm gì Cách dùng: Dùng trong trường hợp muốn thể hiện nguyện vọng, mong muốn trong lòng người nói. Không dùng để nói trực tiếp yêu cầu hay nguyện vọng cụ thể. Vます+ たいものだ Vて・Vないで + ほしいものだ Ví dụ: そんなにきれいな絵なら、ぜひ一度見てみたいものです Nếu bức tranh đẹp đến … Đọc tiếp Nhấn mạnh cảm xúc, mong muốn với こと、もの。