Ngữ pháp liên quan đến 「こと」


Koto: sự việc, điều gì đó…
1)ことから
Nêu lý do
この町は、富士山を眺めることが出来るから、富士見町と呼ばれている。
富士見町(FUJIMI)埼玉県にある

2)ことか
Dùng biểu lộ tình cảm ( biết nhường nào, chừng nào, biết mấy…)
宝くじに当たって、どんなに幸せなことか。
Còn điều gì hạnh phúc hơn khi trúng “số đề”.

両親が日本に来られて、どんなに嬉しいことか。
Ba mẹ có điều kiện ghé chơi Nhật Bản, thật là một điều vui mừng.

3)ことだ
~しなければならない。
~しなさい
Việc phải làm đã được quyết định (mang tính tất nhiên, thường thức)
大学受験に合格したかったら、計画的に勉強をすることだ。
Bạn muốn vào đại học Nhật Bản, cần phải học tập một cách có kế hoạch.

4)ことだから
Chỉ thuộc tính cá nhân của người, sự vật mà qua đó dự đoán sẽ xảy ra một kết quả hiển nhiên.
彼のことだから、心配する必要がないよ。
Nếu là chuyện của anh ta thì không cần phải lo lắng.

不真面目なアイツのことだから、今日また学校に遅刻するだろう。
Vì là tên đó (một người học hành không nghiêm túc) nên hôm nay chắc lại đi học muộn. (Nhìn đồng hồ và nói chuyện về anh ta trong lớp học chẳng hạn…)

約束を破ったことはない彼女のことだから、来ると言ったら必ず皆の所に来るよ。
Một người luôn giữ đúng hẹn như cô ta, nói tới là chắc chắn sẽ tới.

5)ことなく
Không (một sự việc trong thời gian dài, ngày nào cũng ..v…v..)
秋亜(akia)2年間は休むことなく、毎日学校に来ている。
Tên akia trong 2 năm trời không nghỉ, ngày nào cũng đến trường học.

ロル(roll)君はこのウェブサイトの発展のために、毎日サボることなく新しいトピックを造っている。
Bác roll vì sự phát triển của trang web, không ngày nào “trốn việc” mở những Topic mới.

6)ことに(は)
Đối với cái gì đó biểu lộ cảm xúc hoặc đưa ra nhận xét (thật là ngạc nhiên, thiệt là hạnh phúc …v..v..)

とにかくやってみないことには何も分からない。
Tóm lại là không làm thử thì chẳng hiểu gì cả.

驚いたことに、大事故で重傷した彼は素晴らしい回復力を示せた。
Thật là đáng ngạc nhiên, anh ta sau khi trọng thương trọng vụ tai nạn đã cho mọi người thấy khả năng bình phục tuyệt vời.

7)ということだ
+)そうだ(伝言の使い方)
Nghe nói là, theo thông tin (public media, từ ai đó, từ nguồn nào đó…) để đưa ra kết quả gần như hiển nhiên nếu tin tức đó chính xác.

ASA朝刊によると、中国は衛星破壊ミサイル発射を実験したということだ。

+)つまり
Nêu kết luận (nói tóm lại là…)
文句ばかりしないで、この店に入った以上ではしっかり働くということだ。
Không phàn nàn nữa, đã vào cửa hàng này là phải làm việc cật lực.

8)ことになる
+)何か決まるようになった
来週僕は東京本店に行くことになった。
Tuần sau mình phải đến tổng công ty tại Tokyo. (việc đó đã được quyết định..)

+)当然の結果になると言いたいときに使う
このまま雨が降らないと、今年の夏は水不足で困ることになるだろう。
Nếu cứ tình trạng không mưa như hiện nay, mùa hè này sẽ gặp khó khăn vì thiếu nước. (một dự đoán hiển nhiên…)

9)ことはない
しなくてもいい
する必要はない

Không cần làm, không làm cũng được…

若いから自立した彼のことなら、心配することはない。
Anh ta tự lập từ nhỏ nên không cần phải lo lắng đến.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s