例題1: 問いに対する答えとして最もようものを一つ選びなさい。


近年きんねん、インタネットやLANを利用して行う会議、いわゆる電子会議が広まっている。電子会議の長所は会場に参加者が集まらなくてもいいことだが、それだけではない。一般に、普通の会議では、「周囲の目」が気になって、だれか(特に目上の人)が発言はつげんしている間「うんうん」とうなずいたりして「聞いていますよ」という態度を「周囲」に示し続けることに意識が向かってしまう。しかし、実はその間、思考のほうはストップしてしまいやすい。それに対し、電子会議の場合は、「周囲」を気にする必要がなく、自分の思考を止めずにほかの人の発言が聞ける。その結果、新しいアイデアが浮かぶことが多いのである。 この文章の内容として最も適切なものはどれか。 普通の会議より電子会議のほうが、アイデアが出やすい。 普通の会議より電子会議のほうが、周囲が気になる。 電子会議は普通の会議と違って、わざわざ会長に行かなくてもよい。 電子会議は普通の会議より、考える時間が短い。 答え:1

Advertisements

Mỗi ngày dịch vài trang sách tiếng Nhật – Phần 1


Để ngày ngày nâng cao trình đọc hiểu tiếng Nhật của bản thân, cũng như giúp đỡ nhiều bạn đang học tiếng Nhật phục vụ việc đi làm như mình, thì nay mình xin tạo series này để hôm nào dịch được trang sách nào, mình sẽ cố gắng gõ nó lại vào đây để … Continue reading Mỗi ngày dịch vài trang sách tiếng Nhật – Phần 1

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 9


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 - MIMIKARA OBOERU 99。〜ては…〜ては… a. 意味: Lặp lại hành vi/lặp lại tình trạng 行為を(状況が)繰り返している b. 接続:動詞のテ形(は)動詞のマス形、動詞のテ形(は)動詞のマス形 雨が降ってはやみ、降ってはやみしている。 Mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh. 書いては消し、書いては消しで、レポートがなかなか進まない。 Viết rồi xóa, viết rồi xóa nên mãi mà không xong báo cáo. 冬休みは食っては寝、食っては寝(→食っちゃ寝、食っちゃ寝)で、3キロも太ってしまった。 Kỳ nghỉ đông, … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 9

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 8


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 – MIMIKARA OBOERU 87 ~限り a1. Ý nghĩa 1: Nếu ~ (giả định, điều kiện) ~であれば(仮定、条件) b1. Liên kết 1:「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の普通体 / 「名詞・ナ形容詞」+ である 私たちが黙っている限り、この秘密を人に知られることはない。 Nếu chúng ta không nói thì sẽ không có chuyện người khác biết được bí mật này. 学生である限り、校則は守らなければならない。 Nếu đã là … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 8

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 7


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 – MIMIKARA OBOERU 73 ~まい a. Liên kết: 動詞の辞書形 ただし、II、IIIグループはナイ形にも続く b. Ý nghĩa: Định dừng việc ~ (có ý phủ định) (dùng trong văn viết). Về cơ bản chủ ngữ là ngôi thứ nhất ~するのはやめよう(否定の意思) (書き言葉) 主語は基本的には一人称 人の忠告を聞こうとしない彼には、もう何も言うまい。 Tôi sẽ không nói gì với người không muốn … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 7

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 6


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 – MIMIKARA OBOERU 61 ~ことから a. Liên kết:[動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の名詞修飾形 b. Ý nghĩa 1: Vì lý do ~ nên phán đoán là… ~という理由で…と判断する 声が震えていることから、彼女が緊張していることが分かった。 Vì giọng run run nên tôi đã hiểu là cô ấy đang căng thẳng. 遺書があったことから、A氏の死は自殺と断定された。 Vì có di chúc để lại … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 6

N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 5


Bài viết được cóp nhặt từ các anh chị trong nhóm きっと勝つ N2 - MIMIKARA OBOERU 49. ~にあたって/あたり a. Ý nghĩa: Làm… như một sự chuẩn bị trước khi ~/ Làm… trong bối cảnh đặc biệt nào đó b.Liên kết: 名詞/動詞の辞書形 新しい仕事を始めるにあたり、叔父に100万円借りた。 Trước khi bắt đầu công việc mới, tôi đã vay chú tôi 100 vạn … Continue reading N2 – MIMIKARA OBOERU 文法 PHẦN 5